dart

/dɑ:t/
danh từ
  1. mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác
  2. (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con)
  3. (động vật học) ngòi nọc
  4. sự lao tới, sự phóng tới
    • to make a dart at
      lao tới, xông tới
động từ
  1. ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới
    • to dart a spear at the tiger
      phóng ngọn lao vào con hổ
    • to dart across the road
      lao qua đường
    • eyes dart flashes of anger
      mắc quắc lên giận dữ

Idioms

  • to dart down (downwards)
    lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dart"

dart
A hummingbird darts among the flowers.