decision

/di'siʤn/
danh từ
  1. sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án)
  2. sự quyết định, quyết nghị
    • to come to (arrive at) a decision
      đi tới một quyết định
  3. tính kiên quyết, tính quả quyết
    • a man of decision
      người kiên quyết
    • to lack decision
      thiếu kiên quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "decision"

decision
She makes a thoughtful decision while looking at two different colored notebooks.