determination

/di,tə:mi'neiʃn/
danh từ
  1. sự xác định, sự định
  2. sự quyết định
    • to come to a determination
      đi tới chỗ quyết định; quyết định
  3. tính quả quyết; quyết tâm
  4. quyết nghị (của một cuộc thảo luận)
  5. (pháp ) sự phán quyết (của quan toà)
  6. (y học) sự cương máu, sự xung huyết
  7. (pháp ) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "determination"

Từ có nhắc đến "determination"

determination
She shows great determination as she studies for her final exam.