indicative

/in'dikətiv/
Học thuật
Thân thiện
indicative

The indicative mood is used to state a simple fact.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ ra, biểu thị, ngụ ý: Dùng để mô tả một dấu hiệu, hành động hoặc sự việc cho thấy rõ ràng một điều đó có thể đúng hoặc có thể xảy ra.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về lối trình bày: Liên quan đến một thức (mood) của động từ dùng để trình bày một sự việc như một thực tế khách quan hoặc để đặt câu hỏi về thực tế đó.
  2. Danh từ:

    • (Ngôn ngữ học) Lối trình bày: Một thức của động từ được sử dụng chủ yếu trong các câu tường thuật khẳng định câu hỏi để diễn đạt một sự kiện hoặc trạng thái như một sự thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His lack of interest is indicative of a bigger problem. (Việc anh ấy thiếu quan tâm biểu thị một vấn đề lớn hơn.)
    • In English, the verb form "he goes" is in the indicative mood. (Trong tiếng Anh, dạng động từ "he goes" ở thức trình bày.)
  • Danh từ:

    • The sentence "She is a doctor" uses the indicative. (Câu "She is a doctor" sử dụng lối trình bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "be indicative of something": dấu hiệu cho thấy điều đó.
    • A high fever is often indicative of an infection. (Sốt cao thường dấu hiệu của một bệnh nhiễm trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Indicate (động từ): chỉ ra, biểu thị.
    • The map indicates the location of the station. (Bản đồ chỉ ra vị trí của nhà ga.)
  • Indicator (danh từ): chỉ số, dấu hiệu.
    • Economic indicators are looking positive. (Các chỉ số kinh tế đang có vẻ tích cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Suggestive (tính từ): gợi ý, ám chỉ.
  • Symptomatic (tính từ): biểu hiện, triệu chứng của.
  • Declarative (tính từ - ngôn ngữ học): tường thuật, khẳng định (thường dùng cho thức của động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'indicative')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'indicative')

indicative

The indicative mood is used to state a simple fact.

tính từ
  1. chỉ
  2. tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
  3. (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) lối trình bày

Từ gần giống

Từ chứa "indicative"