indicative

/in'dikətiv/
tính từ
  1. chỉ
  2. tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
  3. (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) lối trình bày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "indicative"

indicative
The indicative mood is used to state a simple fact.