neglectful

/ni'gektful/
tính từ
  1. sao lãng, cẩu thả, không chú ý
    • one should never be neglectful of one's duty
      không bao giờ được sao lãng bổn phận
  2. hờ hững

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "neglectful"

Từ có nhắc đến "neglectful"

neglectful
The babysitter was neglectful and did not watch the child.