remiss

/ri'mis/
tính từ
  1. cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng
    • to be remiss in one's duties
      cẩu thả trong nhiệm vụ
  2. yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remiss"

remiss
The teacher was remiss in grading the students' papers.