demi-saison

Học thuật
Thân thiện
demi-saison

Une femme porte un manteau de demi-saison en automne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mùa mát: Chỉ khoảng thời gian chuyển giao giữa các mùa chính trong năm, đặc biệtmùa xuân mùa thu, khi thời tiết ôn hòa, không quá nóng cũng không quá lạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les arbres sont magnifiques en demi-saison. (Cây cối thật tuyệt đẹp vào mùa mát.)
    • La demi-saison est souvent pluvieuse ici. (Mùa mátđây thường hay mưa.)
    • J'aime me promener pendant la demi-saison. (Tôi thích đi dạo trong mùa mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vêtements de demi-saison": quần áo mặc trong mùa mát (xuân/thu), thườngloại vừa phải, không quá dày như đồ mùa đông cũng không quá mỏng như đồ mùa hè.
    • Il faut sortir les vêtements de demi-saison de l'armoire. (Cần lấy quần áo mùa mát ra khỏi tủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Intersaison (n.f): từ đồng nghĩa, cũng chỉ mùa chuyển giao, mùa mát.
  • Printemps (n.m): mùa xuân (một trong hai mùa chính của ).
  • Automne (n.m): mùa thu (một trong hai mùa chính của ).
Từ đồng nghĩa
  • Intersaison: mùa chuyển giao, mùa giữa các mùa chính.
demi-saison

Une femme porte un manteau de demi-saison en automne.

danh từ giống cái
  1. mùa mát (mùa xuân, mùa thu)
    • vêtements de demi-saison
      quần áo (mặc) mùa mát