demure

/di'mjuə/
tính từ
  1. nghiêm trang, từ tốn; kín đáo
  2. làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "demure"

demure
She gave a demure smile before turning away.