depository

/di'pɔzitəri/
danh từ
  1. nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • he is a depository of learning
      ông ấy cả một kho kiến thức
  2. người giữ đồ gửi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "depository"

depository
The library serves as a depository for historical documents.