repository

/ri'pɔzitəri/
Học thuật
Thân thiện
repository

The librarian organizes books in the repository.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kho, nơi lưu trữ: Một nơi hoặc vật chứa nơi các đồ vật, thông tin, hoặc dữ liệu được cất giữ bảo quản một cách tổ chức.
    • Người được ký thác tâm sự, người giữ bí mật: Một người bạn tin tưởng để chia sẻ gửi gắm những suy nghĩ, cảm xúc hoặc bí mật thầm kín.
    • Hầm mộ, nơi chôn cất: Một nơi chôn cất, thường dành cho những người quan trọng hoặc nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The library serves as a repository of human knowledge. (Thư viện đóng vai trò một kho lưu trữ tri thức của nhân loại.)
    • She is a trusted repository of all our family secrets. ( ấy người được tin cậy để giữ tất cả bí mật của gia đình chúng tôi.)
    • The ancient tomb was the repository for several pharaohs. (Ngôi mộ cổ nơi chôn cất của một số pharaoh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghệ thông tin: "Repository" thường chỉ một kho lưu trữ dữ liệu tập trung, như cơ sở dữ liệu hoặc nơi lưu trữ nguồn.
    • Developers push their code to a shared Git repository. (Các lập trình viên đẩy nguồn của họ lên một kho lưu trữ Git dùng chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Depository (n): Kho, nơi lưu giữ (thường dùng cho đồ vật, hàng hóa vật chất). Nghĩa gần với "repository" nhưng ít dùng trong ngữ cảnh trừu tượng như thông tin hoặc bí mật.
    • The bank operates a secure depository for valuable items. (Ngân hàng vận hành một kho lưu giữ an toàn cho các vật giá trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Storage: Nơi lưu trữ, kho chứa.
  • Archive: Kho lưu trữ (thường cho tài liệu lịch sử).
  • Confidant(e): Người bạn tâm giao, người được tâm sự (đồng nghĩa với nghĩa "người được ký thác").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "repository")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "repository")

repository

The librarian organizes books in the repository.

danh từ
  1. kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a repository of goods
      kho hàng
  2. nơi chôn cất
  3. người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật