depravity

/di'præviti/
danh từ
  1. tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ
  2. hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "depravity"

depravity
A man's descent into depravity shocked his former friends.