derivation

/,deri'veiʃn/
danh từ
  1. sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ)
    • the derivation of a word
      nguồn gốc của một từ
  2. sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn)
  3. (hoá học) sự điều chế dẫn xuất
  4. (toán học) phép lấy đạo hàm
  5. (thủy lợi) đường dẫn nước
  6. thuyết tiến hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "derivation"

derivation
The linguist explained the derivation of the word "television."