dessécher

ngoại động từ
  1. làm khô
    • La chaleur dessèche la végétation
      gió làm khô cây
  2. làm gầy đét đi
    • Maladie qui dessèche le corps
      bệnh làm cơ thể gầy đét đi
  3. (nghĩa bóng) làm cho khô khan (tình cảm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dessécher"