detail

/'di:teil/
danh từ
  1. chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
    • the details of a story
      chi tiết của một câu chuyện
    • to go (enter) into details
      đi vào chi tiết
    • in detail
      tường tận, tỉ mỉ, từ chân kẽ tóc
  2. (kỹ thuật) chi tiết (máy)
  3. (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
  4. (quân sự) sự trao nhật lệnh
ngoại động từ
  1. kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ
    • to detail a story
      kể tỉ mỉ một câu chuyện
  2. (quân sự) cắt cử
    • to detail someone dor some duty
      cắt cử ai làm một nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "detail"

detail
A skilled artist adds fine detail to a pencil drawing.