determinant

/di'tə:minənt/
Học thuật
Thân thiện
determinant

Education is an important determinant of one's outlook on life.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Yếu tố quyết định: Một yếu tố, sự kiện hoặc điều kiện ảnh hưởng quyết định đến kết quả, bản chất hoặc sự phát triển của một điều đó.
    • (Toán học) Định thức: Trong đại số tuyến tính, đây một giá trị sốhướng (scalar) có thể được tính từ các phần tử của một ma trận vuông cung cấp thông tin quan trọng về ma trận đó, chẳng hạn như ma trận khả nghịch hay không.
  2. Tính từ:

    • tính quyết định, xác định: sức mạnh hoặc chất lượng để quyết định hoặc xác định kết quả của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Yếu tố quyết định):

    • Genetics is a major determinant of eye color. (Di truyền học một yếu tố quyết định chính đối với màu mắt.)
    • Price and quality are the key determinants for consumers. (Giá cả chất lượng những yếu tố quyết định chính đối với người tiêu dùng.)
  • Danh từ (Toán học - Định thức):

    • If the determinant of a matrix is zero, the matrix is singular. (Nếu định thức của một ma trận bằng không, ma trận đó ma trận suy biến.)
  • Tính từ:

    • The determinant factor in their success was careful planning. (Yếu tố tính quyết định trong thành công của họ việc lập kế hoạch cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Social determinant of health": Yếu tố quyết định xã hội của sức khỏe. Đây một thuật ngữ trong y tế công cộng chỉ các điều kiện xã hội, kinh tế môi trường ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe của cá nhân cộng đồng.
    • Access to clean water is a fundamental social determinant of health. (Tiếp cận nước sạch một yếu tố quyết định xã hội cơ bản đối với sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Determine (động từ): Xác định, quyết định.
    • Scientists are trying to determine the cause of the problem. (Các nhà khoa học đang cố gắng xác định nguyên nhân của vấn đề.)
  • Determination (danh từ): Sự xác định; sự quyết tâm.
    • Her determination to succeed is admirable. (Sự quyết tâm thành công của ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
  • Determinative (tính từ/danh từ): tính quyết định; yếu tố quyết định (thường dùng tương tự 'determinant').
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (yếu tố quyết định): Deciding factor, key factor, driver, influence.
  • Tính từ: Decisive, deciding, conclusive, definitive.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ 'determinant' chủ yếu danh từ/tính từ. Các cụm động từ liên quan thường bắt nguồn từ động từ 'determine').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'determinant').

determinant

Education is an important determinant of one's outlook on life.

tính từ
  1. xác định, định ; định lượng
  2. quyết định
danh từ
  1. yếu tố quyết định
  2. (toán học) định thức

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "determinant"