dethrone

/di'θroun/
ngoại động từ
  1. phế, truất ngôi
  2. (nghĩa bóng) truất (quyền...); hạ (uy thế...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dethrone"

Từ có nhắc đến "dethrone"

dethrone
The king was dethroned after a peaceful vote by the council.