enthrone

/in'θroun/
ngoại động từ
  1. tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...)
  2. (nghĩa bóng) phong lên, tôn lêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enthrone"

enthrone
The queen was enthroned in a grand ceremony.