device

/di'vais/
danh từ
  1. phương sách, phương kế; chước mưu
  2. vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích ); thiết bị, dụng cụ, máy móc
    • a control device
      dụng cụ điều khiển
    • an electronic device
      dụng cụ điện tử
  3. hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
  4. châm ngôn; đề từ

Idioms

  • to leave someone to his own devices
    để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "device"

device
A scientist uses a small electronic device to measure the temperature.