twist

/twist/
danh từ
  1. sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
    • to give the rope a few more twists
      xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
  2. sợi xe, thừng bện
  3. cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu
  4. sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
    • to speak with a twist of the lips
      nói cái môi cứ méo đi
  5. khúc cong, khúc lượn quanh co
    • a twist in a road
      khúc đường quanh co
  6. sự xoáy (quả bóng)
    • to set a lot of twist on the ball
      đánh quả banh rất xoáy
  7. sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương
    • to give one's ankle a twist
      bị trật xương mắt cá
  8. (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
  9. điệu nhảy tuýt
  10. khuynh hướng; bản tính
    • most of those errors were owing to a peculiar twist of his mind
      hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta
  11. sự bóp méo, sự xuyên tạc
    • a twist to the truth
      điều bóp méo sự thật
  12. rượu pha trộn (cônhăc, uytky...)
  13. (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
    • to have a awful twist
      thèm ăn ghê lắm

Idioms

  • twist of the wrist
    trò khéo tay; sự khéo léo
  • a twist on the shorts
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)
  • twists and turns
    những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
ngoại động từ
  1. xoắn, vặn, xe, bện, kết
    • to twist a thread
      bên một sợi chỉ
    • to twista garland
      kết một vòng hoa
    • to twist a wet cloth
      vắt cái khắn ướt
    • to twist someone's arm
      vặn cánh tay ai
  2. nhăn, làm méo
    • to twist one's face
      nhăn mặt
  3. làm trẹo, làm cho sái
    • to twist one's ankle
      làm sái mắt cá chân
  4. (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng)
  5. (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc
    • to twist the truth
      bóp méo sự thật
  6. lách, len lỏi, đi vòng vèo
    • to twist one's way throuigh the crowd
      lách (len lỏi) qua đám đông
nội động từ
  1. xoắn lại, cuộn lại
    • the stng had twisted into a knot
      sợi dây xoắn lại thành một búi
  2. quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình
    • to twist with pain
      quằn quại đau đớn
  3. trật, sái
    • my ankle twisted
      xương mắt cá chân tôi bị trật
  4. lượn vòng, uốn khúc quanh co
    • the road twists and twists
      con đường quanh co khúc khuỷ
  5. len, lách, đi vòng vèo
    • to twist through the crowd
      lách qua đám đông

Idioms

  • to twist off
    xoắn đứt, vặn gãy
  • to twist up
    xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "twist"

twist
He gave the lid a firm twist to open the jar.