dextre

tính từ
  1. bên phải (huy hiệu)
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) bàn tay phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dextre"

dextre
La chevalière porte un lion sur sa dextre.