texture

/'tekstʃə/
danh từ giống cái
  1. kết cấu
    • Texture de sol
      kết cấu của đất
    • Texture d'un roman
      kết cấu của một cuốn tiểu thuyết
  2. (từ , nghĩa ) cách dệt, kiểu dệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "texture"

Từ có nhắc đến "texture"

texture
La texture de la feuille est douce et rugueuse.