diablement

Học thuật
Thân thiện
diablement

Ce gâteau est diablement délicieux.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cực kỳ, rất, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, một trạng thái nào đó. Từ này mang sắc thái thân mật, khẩu ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ce travail est diablement difficile. (Việc này cực kỳ khó.)
    • Il fait diablement froid ce matin. (Sáng nay trời lạnh vô cùng.)
    • Elle est diablement intelligente. ( ấy thông minh một cách đáng kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diablement + tính từ": Cấu trúc phổ biến nhất, dùng để tăng cường ý nghĩa cho tính từ đi sau.
    • Cette énigme est diablement compliquée. (Câu đố này phức tạp đến mức đáng ghét.)
  • "Diablement + trạng từ": Có thể dùng để nhấn mạnh một trạng từ khác, mặc dù ít phổ biến hơn.
    • Il conduit diablement vite. (Anh ta lái xe nhanh một cách kinh khủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Diable (danh từ): con quỷ.
    • avoir le diable au corps (nghĩa bóng: rất hiếu động, tinh nghịch)
  • Diabolique (tính từ): thuộc về ma quỷ; (nghĩa bóng, thân mật) cực kỳ, tuyệt vời (thường chỉ cái khó hoặc cái hay).
    • un problème diabolique (một vấn đề hóc búa)
    • une idée diabolique (một ý tưởng tuyệt diệu/ma mãnh)
Từ đồng nghĩa
  • Extrêmement: cực kỳ (trang trọng hơn).
  • Terriblement: kinh khủng, vô cùng (cùng sắc thái nhấn mạnh mạnh mẽ).
  • Sacrément: rất, cực kỳ (thân mật, khẩu ngữ).
  • Vachement: rất, cực kỳ (thân mật, khẩu ngữ hơn nữa).
Thành ngữ liên quan
  • À la diable (thành ngữ): một cách cẩu thả, qua loa.
    • un travail fait à la diable (một công việc làm qua loa cho xong)
  • Le diable est dans les détails (thành ngữ): Ma quỷ ẩn trong chi tiếtnói những vấn đề khó khăn thường nằmcác chi tiết nhỏ).
diablement

Ce gâteau est diablement délicieux.

phó từ
  1. (thân mật) cực kỳ, rất
    • Ce travail est diablement difficile
      việc này cực kỳ khó

Từ gần giống

Từ chứa "diablement"

Từ có nhắc đến "diablement"