tệ

  1. mal ; fléau.
    • Mối tệ xã hội
      un fléau social.
  2. mauvais.
    • Sức khỏe ngày càng tệ
      santé qui devient de plus en plus mauvaise
    • rất tệ đối với bạn
      il a été très mauvais envers ses amis.
  3. insupportable ; odieux.
    • Thằng bé hôm nay tệ quá
      le gosse a été vraiment odieux aujourd'hui.
  4. (vulg.) sacrément ; diablement.
    • Con bé xinh tệ
      la petite est diablement belle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tệ
Hôm nay cô bé vui tệ.