dictionnaire

Học thuật
Thân thiện
dictionnaire

Un dictionnaire est posé ouvert sur une table en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Từ điển: Một cuốn sách hoặc nguồn thông tin (kỹ thuật số hoặc in) liệt kê các từ của một ngôn ngữ theo một trật tự nhất định (thườngbảng chữ cái) cung cấp giải thích về ý nghĩa, cách dùng, cách phát âm, từ nguyên, v.v. của chúng.
    • Từ vựng, từ vị (nghĩa ít phổ biến hơn): Có thể chỉ toàn bộ vốn từ vựng hoặc cách dùng từ của một người, một tác giả, hoặc một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai acheté un nouveau dictionnaire français-vietnamien. (Tôi đã mua một cuốn từ điển Pháp-Việt mới.)
    • Pour vérifier l'orthographe d'un mot, consultez le dictionnaire. (Để kiểm tra chính tả của một từ, hãy tra từ điển.)
    • Le dictionnaire Larousse est très célèbre. (Từ điển Larousse rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dictionnaire vivant" (thân mật): từ điển sống, người uyên bác.
    • Mon grand-père est un dictionnaire vivant d'histoire locale. (Ông tôimột cuốn từ điển sống về lịch sử địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Dictionnairique (adj): thuộc về từ điển học.

    • Un projet dictionnairique. (Một dự án từ điển học.)
  • Dictionnariste (n.m./n.f): người biên soạn từ điển.

    • Les dictionnaristes travaillent avec une grande précision. (Những người biên soạn từ điển làm việc với độ chính xác rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Lexique (n.m): từ vựng, từ điển nhỏ (thường về một chuyên ngành).
  • Glossaire (n.m): bảng chú giải thuật ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est du dictionnaire!" (thân mật, ít dùng): Dùng để chỉ một từ rất hiếm, khó hoặc trang trọng, như thể chỉ có trong từ điển.
    • Quel mot compliqué ! On dirait que c'est du dictionnaire ! (Từ phức tạp thế! Cứ nhưtừ trong từ điển ấy!)
dictionnaire

Un dictionnaire est posé ouvert sur une table en bois.

danh từ giống đực
  1. từ điển
  2. từ vựng, từ vị
    • dictionnaire vivant
      (thân mật) từ điển sống, người uyên bác