pho

  1. (mot placé devant certains noms ne se traduit pas)
    • Pho từ điển
      un dictionnaire
    • Pho tượng
      une statue
    • Pho sách
      un livre un ouvrage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pho
Một pho tượng Phật bằng đá được đặt trong ngôi chùa cổ.