diffusion

/di'fju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự tỏa, sự khuếch tán
    • La diffusion de la vapeur d'eau dans l'atmosphère
      sự tỏa hơi nước vào quyển khí
    • La diffusion de la lumière
      sự khuếch tán ánh sáng
  2. sự truyền, sự phổ biến
    • Diffusion d'un programme à la radio
      sự truyền một chương trình qua rađiô
    • Diffusion des sciences
      sự phổ biến khoa học
  3. (thương nghiệp) sự phát hành (sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "diffusion"

Từ có nhắc đến "diffusion"

diffusion
La diffusion de la lumière à travers un prisme crée un arc-en-ciel.