digitate

/'didʤitit/
Học thuật
Thân thiện
digitate

The horse chestnut tree has large, digitate leaves with five to seven leaflets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phân ngón, hình ngón: Dùng trong sinh vật học để mô tả cấu trúc các phần tỏa ra từ một điểm trung tâm, giống như các ngón tay trên bàn tay. Thường dùng để mô tả hình dạng của cây, cánh hoa, hoặc các bộ phận khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The horse chestnut has beautiful digitate leaves. (Cây dẻ ngựa những chiếc hình ngón rất đẹp.)
    • The coral exhibits a digitate growth form. (San hô thể hiện dạng tăng trưởng phân ngón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "digitate pattern": kiểu hình phân ngón.

    • The fossil shows a clear digitate pattern. (Hóa thạch cho thấy một kiểu hình phân ngón rõ ràng.)
  • "digitate process": phần nhô ra hình ngón (trong giải phẫu).

    • The bone has several small digitate processes. (Xương một số phần nhô ra nhỏ hình ngón.)
Biến thể từ gần giống
  • Digitated (adj): một biến thể khác của "digitate", cùng nghĩa.
  • Palmate (adj): hình chân vịt, hình quạt (một dạng cấu trúc tương tự nhưng các thùy thường xuất phát từ một điểm gốc chung).
Từ đồng nghĩa
  • Finger-like: giống ngón tay.
  • Digittiform: hình dạng ngón tay (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
digitate

The horse chestnut tree has large, digitate leaves with five to seven leaflets.

tính từ
  1. (sinh vật học) phân ngón, hình ngón

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "digitate"