fingered

/'fiɳgəd/
tính từ
  1. ngón tay ((thường) ở tính từ ghép)
  2. vết ngón tay bôi bẩn, hằn vết ngón tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fingered"

fingered
The child pointed with a fingered hand at the butterfly.