fingered

/'fiɳgəd/
Học thuật
Thân thiện
fingered

The child pointed with a fingered hand at the butterfly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ngón tay: Dùng để mô tả một vật hoặc sinh vật ngón tay, hoặc bộ phận giống như ngón tay. Nghĩa này thường xuất hiện trong các từ ghép.
    • dấu vết của ngón tay: Dùng để mô tả một bề mặt bị bẩn hoặc để lại dấu vết do ngón tay chạm vào, như vết mờ, vết dầu mỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ ( ngón tay):

    • Humans are five-fingered creatures. (Con người sinh vật năm ngón tay.)
    • The fossil showed a clearly fingered limb. (Hóa thạch cho thấy một chi ngón tay rõ ràng.)
  • Tính từ ( dấu vết ngón tay):

    • The detective examined the fingered glass for prints. (Viên thám tử kiểm tra chiếc ly dấu vết tay để tìm dấu vân tay.)
    • She put down the book with a fingered cover. ( ấy đặt cuốn sách bìa bị dính vết tay xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "light-fingered": (tính từ) tài ăn cắp vặt, móc túi.
    • Beware of light-fingered individuals in crowded markets. (Hãy cẩn thận với những kẻ móc túicác chợ đông đúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Finger (danh từ): ngón tay.
  • Finger (động từ): chạm vào bằng ngón tay, chỉ trỏ.
  • Fingering (danh từ): kỹ thuật sử dụng ngón tay (trong âm nhạc, thể thao...); hành động chạm vào.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa " dấu vết ngón tay": smudged (bị làm bẩn, bị nhòe), marked ( dấu vết), soiled (bị bẩn).
  • Đối với nghĩa " ngón tay": digitate ( dạng ngón), digital (thuộc về ngón tay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'fingered' với tư cách tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'fingered'.)

fingered

The child pointed with a fingered hand at the butterfly.

tính từ
  1. ngón tay ((thường) ở tính từ ghép)
  2. vết ngón tay bôi bẩn, hằn vết ngón tay

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fingered"