dilapidate

/di'læpideit/
ngoại động từ
  1. làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...)
  2. phung phí (của cải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dilapidate"

dilapidate
The old barn began to dilapidate after years of abandonment.