decay

/di'kei/
danh từ
  1. tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...)
  2. tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa...)
  3. tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả)
  4. tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ...)
  5. (vật ) sự , sự phân
    • radioactive decay
      sự phân phóng xạ

Idioms

  • to fall into decay
    suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...)
nội động từ
  1. suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...)
  2. nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...)
  3. sự suy nhược (sức khoẻ)
  4. thối rữa (quả)
  5. sâu, mục (răng, xương, gỗ...)
    • a decayed tooth
      răng sâu
    • decayed wood
      gỗ mục
  6. (vật ) , phân
ngoại động từ
  1. làm sâu (răng...), làm mục nát (gỗ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "decay"

Từ có nhắc đến "decay"

decay
The old wooden fence shows signs of decay.