dinguer

nội động từ
  1. (thân mật) ngã
    • envoyer dinguer
      (thông tục) tống cổ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dinguer"

dinguer
Il a fait dinguer son adversaire sur le ring.