diorama

/,daiə'rɑ:mə/
danh từ giống đực
  1. cảnh tầm sâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diorama"

diorama
Un enfant assemble un diorama de forêt tropicale dans sa chambre.