drame

danh từ giống đực
  1. kịch
  2. (nghĩa bóng) thảm kịch
    • en faire tout un drame
      làm cho to chuyện, quan trọng hóa
    • faire des drames
      gây chuyện, sinh ra lôi thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "drame"

drame
Un homme regarde un drame à la télévision.