Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
French - Vietnamese dictionary
drame
Jump to user comments
danh từ giống đực
  • kịch
  • (nghĩa bóng) thảm kịch
    • en faire tout un drame
      làm cho to chuyện, quan trọng hóa
    • faire des drames
      gây chuyện, sinh ra lôi thôi
Related search result for "drame"
Comments and discussion on the word "drame"