disburden

/dis'bə:dn/
ngoại động từ
  1. cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng
    • to disburden one's mind of
      làm cho tâm trí thảnh thơi, làm cho tâm trí thoát khỏi gánh nặng (ưu , buồn phiền...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

disburden
The farmer disburdens the donkey by removing the heavy saddlebags.