burthen

/'bə:dn/ Cách viết khác : (burthen) /'bə:ðən/
danh từ
  1. gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to bend beneath the burden
      còng xuống gánh nặng
    • to be a burden to someone
      gánh nặng cho ai
  2. (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu)
    • a ship of a thousand tons burden
      tàu sức chở một nghìn tấn
  3. món chi tiêu bắt buộc
  4. đoạn điệp (bài bát)
  5. ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách)

Idioms

  • beast of burden
    súc vật thồ
ngoại động từ
  1. chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to be burdened with debts
      nợ nần chồng chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

burthen
A farmer carries a heavy burthen of hay on his back.