discouragement

/dis'kʌridʤmənt/
danh từ
  1. sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng
  2. sự can ngăn (ai làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

discouragement
The teacher's encouragement helped the student overcome his discouragement.