disembark

/'disim'bɑ:k/
ngoại động từ
  1. cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho xuống xe
nội động từ
  1. lên bờ, lên bộ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuống xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disembark"

disembark
The passengers disembark from the cruise ship onto the sunny pier.