debark

/di'bɑ:k/
ngoại động từ
  1. bốc dỡ (hàng hoá) lên bờ; cho hành khách lên bờ
  2. nội động từ
  3. lên bờ (hành khách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "debark"

debark
The passengers debark from the cruise ship onto the sunny pier.