disingenuous

/,disin'dʤenjuəs/
tính từ
  1. không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "disingenuous"

disingenuous
A politician gave a disingenuous smile during the debate.