disjoindre

Học thuật
Thân thiện
disjoindre

Le mécanicien doit disjoindre les deux pièces métalliques.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tháo ra, tách ra, làm cho rời ra: Hành động tách rời những thứ đang được nối, ghép hoặc liên kết với nhau.
    • (Luật học, pháp lý) Tách rời (các vụ kiện): Hành động tách biệt các vụ kiện hoặc vấn đề phápvốn đang được xem xét cùng nhau thành những phần riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut disjoindre ces deux pièces pour les réparer. (Cần phải tháo rời hai bộ phận này ra để sửa chữa.)
    • Le juge a décidé de disjoindre les deux affaires. (Thẩm phán đã quyết định tách rời hai vụ kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Disjoindre les débats": Tách biệt các cuộc tranh luận hoặc phiên thảo luận.

    • Le président a proposé de disjoindre les débats sur ces deux projets de loi. (Chủ tịch đã đề xuất tách biệt các cuộc thảo luận về hai dự luật này.)
  • "Disjoindre les intérêts": Phân tách các quyền lợi, làm cho chúng không còn liên quan đến nhau.

    • Cette clause vise à disjoindre les intérêts des deux associés. (Điều khoản này nhằm mục đích phân tách quyền lợi của hai đối tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Disjonction (danh từ giống cái): Sự tách rời, sự phân ly.

    • La disjonction entre la théorie et la pratique. (Sự tách rời giữathuyết thực hành.)
  • Disjoint, disjointe (tính từ): Rời ra, tách rời, không liên kết.

    • Des propos disjoints. (Những lời nói rời rạc, không mạch lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Séparer: Tách ra, phân chia.
  • Détacher: Tháo ra, gỡ ra, tách rời.
  • Dissocier: Tách biệt, phân biệt (thường dùng cho ý tưởng, khái niệm).
Từ trái nghĩa
  • Joindre: Nối, ghép, kết hợp lại.
  • Assembler: Lắp ráp, tập hợp.
  • Relier: Liên kết, nối kết.
Cụm từ liên quan
  • Être disjoint de: Được tách rời khỏi, không còn liên quan đến.
    • Ce problème est désormais disjoint de nos préoccupations principales. (Vấn đề này giờ đây đã được tách rời khỏi những mối quan tâm chính của chúng tôi.)
disjoindre

Le mécanicien doit disjoindre les deux pièces métalliques.

ngoại động từ
  1. tháo ra, tách ra
    • Disjoindre deux causes
      (luật học, pháp lý) tách rời hai vụ kiện

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "disjoindre"