disjoint

/dis'dʤɔint/
tính từ
  1. long ra; lỏng lẻo
    • Les marches disjointes d'un escalier
      những bậc long ra của cầu thang
  2. (nghĩa bóng) tách biệt
    • Questions bien disjointes
      những vấn đề tách biệt hẳn nhau
  3. (toán học) rời nhau
    • Ensembles disjoints
      tập hợp rời nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "disjoint"

disjoint
Les marches disjointes de l'escalier sont dangereuses.