discount

/'diskaunt/
danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) kiểu bán giá hời (ở các cửa hiệu diện tích lớn)
  2. (thương nghiệp) tiền bớt, tiền chiết giá (cho khách hàng)
discount
Un magasin de discount propose des produits à bas prix.