disruption

/dis'rʌpʃn/
danh từ
  1. sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ
  2. tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ
  3. (điện học) sự đánh thủng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

disruption
The loud disruption interrupted the quiet library.