disparate

/'dispərit/
tính từ
  1. táp nham, lủng củng
    • Accoutrements disparates
      quần áo táp nham
    • Ménage disparate
      gia đình lủng củng
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự lủng củng, sự trái ngược
    • Disparate de goûts
      sự trái ngược về sở thích
Phản nghiã Conformité, harmonie, unité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

disparate
Une collection disparate d'objets est exposée sur la table.