disparate

/'dispərit/
Học thuật
Thân thiện
disparate

The team is a disparate mix of artists, engineers, and writers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác hẳn nhau, khác loại: Chỉ những thứ hoàn toàn khác biệt về bản chất, loại hình, hoặc phẩm chất, không thể so sánh một cách dễ dàng.
    • Không đồng nhất, tạp nham: Chỉ một tập hợp gồm nhiều thành phần rất khác nhau, không sự thống nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two theories are disparate and cannot be reconciled. (Hai học thuyết này khác hẳn nhau không thể dung hòa được.)
    • The team is made up of people from disparate backgrounds. (Đội ngũ được tạo thành từ những người xuất thân khác hẳn nhau.)
    • He tried to combine disparate elements into a single report. (Anh ấy cố gắng kết hợp các yếu tố không đồng nhất vào một báo cáo duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "disparate impact": (thuật ngữ pháp /xã hội) tác động khác biệt, chỉ một chính sách trung lập trên bề mặt nhưng lại gây ra hậu quả bất lợi cho một nhóm người cụ thể.
    • The hiring policy was challenged because of its disparate impact on minority applicants. (Chính sách tuyển dụng bị thách thức tác động khác biệt của lên các ứng viên thuộc nhóm thiểu số.)
Biến thể từ gần giống
  • Disparateness (danh từ): tính chất khác biệt, sự không đồng nhất.
    • The disparateness of their views made agreement impossible. (Tính khác biệt trong quan điểm của họ khiến việc thống nhấtbất khả thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Different: khác nhau (nghĩa chung, có thể ít nhấn mạnh hơn).
  • Dissimilar: không giống nhau.
  • Divergent: phân kỳ, khác biệt.
  • Heterogeneous: không đồng nhất, hỗn tạp.
Từ trái nghĩa
  • Similar: tương tự.
  • Homogeneous: đồng nhất.
  • Uniform: thống nhất, đồng dạng.
Lưu ý sử dụng
  • "Disparate" thường được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt sâu sắc, cơ bản giữa các sự vật, ý tưởng hoặc nhóm người. không chỉ đơn giản "khác" "khác một cách rõ rệt không tương thích".
  • Từ này thường đi với các danh từ số nhiều hoặc danh từ tập hợp (như ).
disparate

The team is a disparate mix of artists, engineers, and writers.

tính từ
  1. khác hẳn nhau, khác loại; táp nham
danh từ, (thường) số nhiều
  1. vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "disparate"