displacement

/dis'pleismənt/
danh từ
  1. sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
  2. sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)
  3. sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ
  4. sự thay thế
  5. (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển
  6. (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
    • a ship with a displacement of ten thousand tons
      con tàu trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

displacement
The scientist measures the displacement of water in a graduated cylinder.