shift

/ʃift/
danh từ
  1. sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
    • shift of crops
      sự luân canh
    • the shifts and changes of life
      sự thăng trầm của cuộc sống
  2. ca, kíp
    • to work in shift
      làm theo ca
  3. mưu mẹo, phương kế
  4. lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi
  5. (địa ,địa chất) sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng
  6. (ngôn ngữ học) sự thay đổi cách phát âm
  7. (âm nhạc) sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô)
  8. (thể dục,thể thao) sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá)
  9. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thay quần áo
  10. (từ cổ,nghĩa cổ) áo sơ mi nữ

Idioms

  • to be at one's last shift
    cùng đường
  • to live on shifts
    sống một cách ám muội
  • to make [a] shift to
    tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì)
  • to make shift without something
    đành xoay xở vậy tuy thiếu cái
động từ
  1. đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay
    • to shift one's lodging
      thay đổi chỗ
    • to shift the scene
      thay cảnh (trên sân khấu)
    • wind shifts round to the East
      gió chuyển hướng về phía đông
  2. ((thường) + off) trút bỏ, trút lên
    • to shift off the responsibility
      trút bỏ trách nhiệm; trút trách nhiệm (cho ai)
  3. dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi
  5. sang (số) (ô tô)
    • our new car shifts automatically
      chiếc xe ô tô mới của chúng tôi sang số tự động
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) thay quần áo

Idioms

  • to shift one's ground
    thay đổi ý kiến lập trường (trong cuộc thảo luận)
  • to shift for oneself
    tự xoay xở lấy
  • to shift and prevaricate
    nói quanh co lẩn tránh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shift
A woman wears a simple shift with sandals on a sunny day.