disponible

tính từ
  1. có sẵn để dùng, sử dụng được
    • Capital disponible
      vốn có sẵn để dùng
  2. tạm nghỉ việc
  3. tự do đổi thay, không bị rằng buộc
danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) hàng giao ngay được
  2. (kế toán) tiền có sẵn
  3. quân nhân trừ bị; viên chức tạm nghỉ việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disponible"

disponible
Le livre est disponible à la bibliothèque.