disposition

/,dispə'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. cách xếp đặt, cách bố trí
    • La disposition d'un appartement
      cách xếp đặt căn hộ
  2. (số nhiều) sự chuẩn bị
    • Prendre ses dispositions pour partir
      chuẩn bị ra đi
  3. thiên hướng, khuynh hướng
    • Disposition à contracter une maladie
      thiên hướng mắc một bệnh
    • Disposition des prix à la hausse
      khuynh hướng tăng giá
  4. (số nhiều) khiếu, năng khiếu
    • Avoir des dispositions pour la musique
      khiếu về nhạc
  5. tâm trạng, trạng thái tâm thần, trạng thái sức khỏe (thường phải tùy theo văn cảnh dịch)
    • Être en bonne disposition
      vui vẻ hồ hởi
    • Être en mauvaise disposition
      bực dọc cau có
  6. (số nhiều) ý (tốt, xấu) đối với
    • Être dans de bonnes dispositions envers quelqu'un
      thiện ý đối với ai
  7. quyền sử dụng
    • Avoir deux pièces à sa disposition
      được hai gian thuộc quyền sử dụng
    • Mettre une voiture à la disposition d'un ami
      để xe cho bạn sử dụng
    • à votre disposition
      tùy anh bảo làm gì thì tôi làm
  8. điều quy định
    • Les dispositions d'une loi
      những điều quy định của đạo luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "disposition"

Từ có nhắc đến "disposition"

disposition
La disposition des meubles dans le salon est très agréable.