disputer

nội động từ
  1. (văn học) đua nhau, tranh đua
    • Disputer de zèle
      đua nhau sốt sắng
  2. (từ , nghĩa ) thảo luận
  3. (từ , nghĩa ) cãi cọ
ngoại động từ
  1. tranh giành, tranh
    • Disputer un prix
      tranh giải
    • Disputer un match
      tranh lấy phần thắng trong một cuộc đấu, đấu một trận
  2. (thân mật) quở, mắng
    • Sa mère l'a disputé
      mẹ vừa quở
    • disputer le terrain
      giành nhau từng tất đất với quân thù
    • le disputer en
      (văn học) sánh với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "disputer"